Màu sắc trong tiếng Trung, 113 tên gọi màu sắc

Cẩm nang du học Trung Quốc, Học Tiếng Trung Quốc, Văn hoá - Con người.

Màu sắc trong tiếng Trung, 113 tên gọi màu sắc

các bạn đã biết màu sắc trong tiếng Trung nói như thế nào chưa ạ? Hôm nay mình cùng các bạn sẽ tìm hiểu về Chủ đề Màu sắc nhé!

Màu sắc trong tiếng Trung, 113 tên gọi màu sắc

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1颜色Màu sắcyánsè
2红色Màu đỏhóngsè
3黄色Màu vànghuángsè
4蓝色Màu xanh lamlán sè
5白色Màu trắngbáisè
6黑色Màu đenhēisè
7橙色Màu camchéngsè
8绿色Màu xanh lálǜsè
9紫色Màu tímzǐsè
10灰色Màu ghi, màu xámhuīsè
11粉红色Màu hồng phấnfěnhóngsè
12粉蓝色Màu xanh lợtfěn lán sè
13咖啡色Màu cafékāfēisè
14红褐色Màu đỏ đậmhóng hésè
15金色Màu vàng (gold)jīnsè
16褐紫红色Màu đỏ bóoc đôhè zǐ hóngsè
17灰棕色Màu trohuī zōngsè
18浅蓝色Màu xanh da trờiqiǎn lán sè
19深蓝色Màu xanh lam đậmshēnlán sè
20浅绿色Màu xanh lá nhạtqiǎn lǜsè
21深绿色Màu xanh lá đậmshēn lǜsè
22深紫色Màu tím đậmshēn zǐsè
23浅紫色Màu tím nhạtqiǎn zǐsè
24碧色Màu xanh ngọcbì sè
25彩色Màu sắccǎi sè
26苍色Màu xanh biếccāng sè
27沧色Màu xanh ngắtcāng sè
28赤色Màu đỏ sonchìsè
29翠色Màu xanh biếccuì sè
30丹色Màu đỏdān sè
31栗色Màu hạt dẻlìsè
32褐色Màu nâuhèsè
33棕色Màu nâuzōngsè
34天蓝色Màu xanh da trờitiānlán sè
35玄色Màu đen huyềnxuán sè
36银色Màu bạcyínsè
37猩红色Màu đỏ ổixīnghóngsè
38银红色Màu đỏ bạcyín hóngsè
39肉红色Màu đỏ thịtròu hóngsè
40桔红色Màu cam quýtjú hóngsè
41血红色Màu đỏ tươixiě hóngsè
42火红色Màu đỏ rựchuǒ hóngsè
43橘红色Màu đỏ quýtjú hóngsè
44杏红色Màu đỏ quả hạnhxìng hóngsè
45牛血红色Màu đỏ tiết bòniú xiě hóngsè
46铜红色Màu đỏ đồngtóng hóngsè
47枣红色Màu táo đỏzǎo hóngsè
48米黄色Màu ngàmǐhuángsè
49金黄色Màu vàng óngjīn huángsè
50蜡黄色Màu vàng bónglà huángsè
51鹅黄色Màu vàng tơéhuángsè
52姜黄色Màu vàng nghệjiāng huángsè
53柠檬黄色Màu vàng chanhníngméng huángsè
54玛瑙红色Màu đỏ mã nãomǎnǎo hóngsè
55黄褐色Màu vàng nâuhuáng hésè
56鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóngsè
57赭色Màu đỏ sẫmzhě sè
58银白色Màu trắng bạcyín báisè
59茶色Màu chèchásè
60土黄色Màu vàng đấttǔ huángsè
61杏黄色Màu vàng quả hạnhxìng huángsè
62赤褐色Màu nâu đỏchìhésè
63碧绿色Màu xanh bibì lǜsè
64浅粉红色Màu hồng nhạtqiǎn fěnhóngsè
65灰棕色Màu nâu xámhuī zōngsè
66靛蓝色Màu chàmdiànlán sè
67青白色Màu trắng xanhqīng báisè
68青黄色Màu vàng xanhqīng huángsè
69青莲色Màu cánh senqīng lián sè
70浅黄色Màu vàng nhạtqiǎn huángsè
71深黄色Màu vàng đậmshēn huángsè
72酱色Màu tươngjiàngsè
73紫红色Màu mận chínzǐ hóngsè
74深红色Màu mận chínshēn hóng sè
75天青色Màu trong xanhtiān qīngsè
76栗褐色Màu nâu hạt dẻlì hésè
77胭脂红色Màu son đỏyānzhī hóng sè
78黄棕色Màu vàng nâuhuáng zōngsè
79铜色Màu đồngtóng sè
80奶油白色Màu trắng kemnǎiyóu báisè
81墨绿色Màu xanh sẫmmò lǜsè
82鲜红色Màu đỏ tươixiānhóng sè
83象牙黄色Màu vàng ngàxiàngyá huángsè
84淡紫色Màu tím hoa càdàn zǐsè
85蓝紫色Xanh tím thanlán zǐsè
86乳白色Màu trắng sữarǔbáisè
87苔绿色Màu xanh rêutái lǜsè
88雪白色Màu trắng tuyếtxuě báisè
89灰白色Màu trohuībáisè
90桃色Màu hồng đàotáosè
91玫瑰红色Màu đỏ hoa hồngméi gui hóng sè
92宝蓝色Màu lam sangbǎolán sè
93宝石红色Màu đỏ bảo thạchbǎoshí hóng sè
94深褐色Màu nâu đậmshēn hésè
95浅褐色Màu nâu nhạtqiǎn hésè
96海绿色Màu xanh nước biểnhǎi lǜsè
97海水蓝色Màu xanh nước biểnhǎishuǐ lán sè
98橄榄色Màu quả ô-liugǎnlǎn sè
99孔雀蓝色Màu xanh lông côngkǒngquè lán sè
100苍黄色Màu vàng xanhcāng huáng sè
101棕黑色Màu nâu đenzōng hēisè
102鲜粉红色Màu hồng tươixiān fěnhóng sè
103鼠灰色Màu ghi lông chuộtshǔ huīsè
104嫩色Màu nhạtnènsè
105浅色Màu nhạtqiǎnsè
106深色Màu đậmshēnsè
107红棕色Màu nâu đỏhóng zōngsè
108浅棕色Màu nâu nhạtqiǎn zōngsè
109深棕色Màu nâu đậmshēn zōngsè
110青蓝色Màu xanh lamqīng lán sè
111群青色Màu xanh thẫmqún qīngsè
112蛋黄色Màu lòng đỏ trứng gàdànhuáng sè
113米色Màu vàng nhạtmǐsè
Xem thêm tin:  Học bổng Chính phủ - CSC du học tại Trung Quốc năm 2021

Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Lưu ý cho các du học sinh Việt Nam khi du học ở Trung Quốc năm 2023 – 2024

Điều kiện du học Trung Quốc cần có? ☎️ Gọi/Zalo: 0868.183.298

  • 1. Là công dân: Việt Nam
  • 2. Độ tuổi:từ 18 tuổi đến dưới 35 tuổi.
  • 3. Đối tượng: Học sinh đã tốt nghiệp THPT; đã tốt nghiệp đại học, thạc sĩ.
  • 4. Học lực: Tổng kết Học bạ 10-11-12 /Bảng điểm GPA 7.0/3.0 điểm (Học lực trung bình khá trở lên).
  • 5. Có chứng chỉ HSK: Đại học: HSK4-5; Thạc sĩ – Tiến sĩ: HSK5-6
    English: IELTS >6.0-7.5 ,TOEFL >80 ,GMAT,GRE
  • DUHOCCHINA.COM là Trung tâm tư vấn du học Trung Quốc tại Tp.HCM (Hồ Chí Minh), Cung cấp thông tin Du học Trung Quốc năm 2023 nên chọn trường nào, điều kiện du học, hoàn thiện hồ sơ du học, chứng minh du học, Mở tài khoản ngân hàng, Xin visa du học. Du học kỳ Tháng 9/2023, Du học kỳ Tháng 3/2024; Du học kỳ Tháng 9/2024
  • Chi phí Du học 1 năm tiếng Trung 2023, Du học Đại Học, Du Học Thạc Sỹ, Du Học Tiến sỹ

  • Hồ sơ và điều kiện du học xin (Apply) – , Học Bổng Khổng tử, Học Bổng Tỉnh -Thành phố, Học Bổng Hiệu trưởng – Trường..vv

  • Vui lòng liên hệ ☎️ 0868-183-298 (Gọi hoặc nhắn tin Zalo)

Nên chọn ngành gì là nỗi lo lắng của không ít sinh viên Việt Nam, Hiện nay Du Học Trung Quốc các ngành được quan tâm nhất là:

Du học Trung Quốc ngành Kinh tế: Luật quốc tế, Quản trị kinh doanh – MBA, Tài chính –

Du học Trung Quốc ngành Ngôn ngữ: Hán ngữ Tiếng Trung – Giáo dục Hán ngữ quốc tế – Biên dịch – Phiên dịch

: Quản lý Nhà hàng – Khách sạn – Đầu bếp – Nấu ăn

Du học Trung Quốc ngành Kỹ thuật: – Vận tải – – Xây dựng

Du học Trung Quốc ngành : Múa – Diễn viên – Điện ảnh – Đạo diễn – Biên tập phim – MC – Thanh nhạc – Ca sĩ

Du học Trung Quốc ngành Y tế sức khoẻ: – Nha sĩ –

Du học Trung Quốc ngành Nông nghiệp: – Chế biến và chăn nuôi – Nông nghiệp – Thuỷ sản – Hải Sản

Danh sách hồ sơ du học gồm
Hồ sơ yêu cầu
1. Bằng tốt nghiệp
Phổ thông trung học, cao đẳng, đại học
2. Học bạ – Bảng điểm
Học bạ /Bảng điểm Tổng kết điểm trung bình (GPA)GPA 7.0 điểm trở lên
3. Ngoại ngữ
Đại học: HSK4-5; Thạc sĩ – Tiến sĩ: HSK5-6
English: IELTS >6.0-7.5 ,TOEFL >80 ,GMAT,GRE
4. Giấy khám sức
Khám sức khỏe theo mẫu du học Trung Quốc
5. Lý lịch tư pháp:
Giấy xác nhận hoặc lý lịch tư pháp số 1
6. Hộ chiếu – Passport
Hộ chiếu Còn hạn tối thiểu 12 tháng
7. Bản khai thông tin
Khai chi tiết thông du học sinh, học vấn, gia đình…
8. Hình thẻ
Hình chân dung 4×6

THỦ TỤC XIN VISA DU HỌC TRUNG QUỐC 2023

+ Giấy báo, thư mời nhập học và Form JW201/JW202  (Bản gốc + Bản photo khổ giấy A4)
+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, Sổ hộ khẩu (02 Bản photo khổ giấy A4)
+ Tờ khai xin visa Trung Quốc (Theo mẫu phát tại Lãnh sự/ Đại sứ quán Trung Quốc)
+ 02 ảnh 4×6 chụp trong thời gian gần nhất, nền trắng
+ Phí xin visa du học Trung Quốc 1 lần: Loại Phổ Thông: 685,000đ (60USD) – Loại Nhanh: 685,000đ (85USD) – Loại Gấp: 1,028,000đ (97USD)

VISA DU HỌC TRUNG QUỐC GỒM NHỮNG LOẠI NÀO?

Visa X là loại visa được cấp cho học sinh, sinh viên đến Trung Quốc du học hoặc giáo viên đến học nâng cao trong thời hạn quy định.

1. Visa X1: cho khóa du học dài ngày

Visa X1 cấp cho du học sinh tham gia khóa học kéo dài hơn >180 ngày: khóa học tiếng Trung 1 năm, đại học, thạc sỹ hoặc tiến sỹ.

2.Visa X2: cho khóa du học ngắn hạn

Visa X2 cấp cho du học sinh tham gia khóa học ngắn hạn dưới <180 ngày: khóa học tiếng Trung bồi dưỡng Hán Ngữ, Trao đổi du học sinh, Học nghề..

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VISA DU HỌC TRUNG QUỐC – HONGKONG – MACAU

1. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Tp. Hồ Chí Minh – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: P1607-1609, Lầu 16, Saigon Trade Center, 37 Đường Tôn Đức Thắng, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 1900 561599 – Email: [email protected]

2. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Hà Nội – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: Số 7 Tầng 7, Tòa nhà Trường Thịnh, Tràng An Complex, Số 1 Đường Phùng Chí Kiên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (024) 3275 3888 – Email[email protected]

3. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Đà Nẵng – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: Unit B, Tầng 8, tòa nhà Indochina Riverside Towers, 74 Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Đà Nẵng

Điện thoại: (023) 6382 2211 – Email:[email protected]

Du học Trung Quốc có được đi làm thêm hay không?

Năm 2022 Chính phủ Trung Quốc đã cho phép du học sinh Quốc tế được phép làm thêm, nhằm mục đích kêu gọi nhiều du học sinh đến Trung Quốc học tập hơn. Tại các thành phố lớn như , ,… du học sinh có thể đi làm thêm, thực tập có lương ở bên ngoài. Nhưng bắt buộc phải có sự đồng ý của nhà trường hoặc các cơ quan có thẩm quyền.

Chính vì vậy việc đi làm thêm rất tốt cho những du học sinh. Giúp du học sinh quốc tế trau dồi được các kiến thức từ thực tiễn, học hỏi văn hóa và cách ứng xử của người Trung Quốc. Đặc biệt, điều này còn rất tốt cho những bạn có mong muốn học tập làm việc và phát triển sự nghiệp tại đất nước tỷ dân này.

Xem thêm tin:  Những lầm tưởng trong văn hóa ẩm thực Trung Quốc

Thời gian được phép làm thêm tại Trung Quốc?

Sinh viên Quốc tế được cho phép làm thêm trong và ngoài Trường học theo quy định thời gian như sau:

  • Trong thời gian đi học: không quá 8 giờ/tuần và không quá 40 giờ/tháng.
  • Trong kỳ nghỉ đông và hè: không quá 16 giờ/tuần và không quá 80 giờ/tháng.

Điều kiện và yêu cầu đi làm thêm tại Trung Quốc?

  • Sinh viên Quốc tế tham gia vào các hoạt động hỗ trợ lao động ngoài khuôn viên trường phải đáp ứng các điều kiện cơ bản sau đây:
  • (1) Tuổi từ 18 trở lên, đáp ứng các điều kiện thể chất cần thiết cho vị trí hỗ trợ học tập;
  • (2) Có giấy phép cư trú học tập hợp lệ trên lãnh thổ Trung Quốc và thời gian cư trú hợp lệ còn lại là hơn 06 tháng;
  • (3) Tuân thủ luật pháp và quy định của Trung Quốc và kỷ luật trường học;
  • (4) Sinh viên chuyên ngành, Nghiên cứu sinh sau đại học, Sinh viên bồi dưỡng, Học giả nghiên cứu đã học liên tục trong hơn 01 năm trong trường hiện tại;
  • (5) Thành tích học tập tốt và đáp ứng các yêu cầu của trường;
  • (6) Các điều kiện khác theo quy định của nhà trường.

Cách xin việc làm ở Trung Quốc?

Tìm kiếm việc làm thêm tại Trung Quốc ở đâu? Những trang web có việc làm thêm khi đến Trung Quốc là địa chỉ tìm việc tốt nhất của bạn. Ví dụ: http://www.zhaopin.com; http://www.58.com; http://www.51job.com; http://www.ganji.com;

Bạn cũng nên chịu khó ra phố, để tìm việc tại những quán ăn, cửa hàng, siêu thị,… Và một cách tốt hơn khác là hỏi những vị “tiền bối” đã từng học tập và làm thêm tại nơi mà bạn học.
Đó là cách tin tưởng nhất để tìm việc làm thêm.

NHẮN TIN TƯ VẤN – GỌI: 0868-183-298

THÔNG TIN DU HỌC TRUNG QUỐC 2021 - 2022

Bài viết này được cập nhật lần cuối (Last updated): 26-09-2021 22:05:57

Danh mục đăng tin:Cẩm nang du học Trung Quốc, Học Tiếng Trung Quốc, Văn hoá - Con người,
Top